NEW MIGHTY 110S

TẢI TRỌNG - 7 TẤN

Thể hiện đẳng cấp mang lại kinh tế cao

Động cơ D4GA - 140Ps

KT tổng thể ( mm ) 6.880 x 2.200 x 2.930

KT lòng thùng ( mm ) 4.980 x 2.050 x 1.880

Tải trọng ( kg ) 7.000


Giá bán  New Mighty 110S MB: 710.000.000 VNĐ

               New Mighty 110S T.Kín: 715.000.000 VNĐ

               New Mighty N250 T.Lửng: 702.500.000 VNĐ

               New Mighty N250 T.Đông lạnh: 890.000.000 VNĐ

Hotline:  0981.567.579


Giá niêm yết: 699,000,000 VNĐ

Giá bán: 680,000,000 VNĐ

NỔI BẬT

ĐỐI TÁC HOÀN HẢO CHO MỌI NHU CẦU

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đa dụng đáp ứng mọi kỳ vọng vận tải đường bộ, Hyundai sẽ cung cấp cho bạn. Với bộ đôi Hyundai New Mighty 75S và 110S, bạn có thể vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và hiệu quả. Chất lượng và độ tin cậy có nghĩa là giảm thiểu chi phí và gia tăng hiệu quả cho khách hàng, bộ đôi Hyundai New Mighty 75S & 110S mang lại sự tin cậy nhờ tính linh hoạt, khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Bên cạnh đó là sự bền bỉ và chi phí vận hành thấp chính yếu tố mang lại sự yên tâm lớn cho khách hàng.

NGOẠI THẤT

Image

Đèn pha thiết kế hiện đại với chóa phản quang mang lại hiệu suất chiếu sáng cao

Image

Bật lên xuống thuận tiện

Image

Mâm xe kích thước lớn



Image

Gương chiếu hậu thiết kế với góc quan sát lớn, tăng độ an toàn

Image

Cửa mở góc lớn, thuận tiện ra vào

Image

Kính chỉnh điện

Ngoại thất

Image

Hệ thống giảm sốc treo cabin bán nổi

Giảm rung sốc cho hành khách khi ngồi trên cabin bằng hệ thống hai đệm cao su dầu của xe. Đây là cải tiến mang đến sự nhẹ nhàng và êm ái cho hành khách khi ngồi trên cabin.

Image

Cabin khung thép dày

Hấp thụ xung lực, đảm bảo an toàn.

Image

Khung sát xi siêu cứng

Khung xe bằng thép được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt-loại mới, kết hợp để nâng cao sức mạnh của khung với thiết kế xoắn và uốn cong.


 

 

CABIN LẬT TIỆN LỢI

Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật



cabin lật hyundai new mighty 110s

Cabin lật một góc 50 độ giúp cho thợ sửa chữa có thể dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và thay thế các chi tiết bên trong.

Việc này giúp giảm thiểu thời gian và chi phí cho mỗi lần sửa chữa và bảo dưỡng.

Image

Image

Image

Image

CAM KẾT CHO SỰ DẪN ĐẦU

New Mighty 110S đã trải qua hàng loạt các bài kiểm tra, chạy thử nghiệm tại Việt Nam, đồng thời áp dụng những công nghệ tiến tiến nhất trong việc phát triển sản phẩm và sản xuất. Qua đó, thể hiện sự cam kết về chất lượng hàng đầu của Hyundai trên thế giới nói chung và tại Việt Nam nói riêng.

Nội thất

Không gian nội thất cabin rộng rãi và thoải mái. Thiết kế mang đậm nét đặc trưng của Hyundai.

ImageGhế lái điều chỉnh theo vị trí ngồi

ImageVô lăng gật gù

ImageNgăn chứa vật dụng nhỏ

ImageĐầu Audio kết nối Radio / AUX / USB

ImageCụm đồng hồ trung tâm

ImageĐèn trần cabin

ImageChỗ để cốc và vật dụng cá nhân

ImageNgăn chứa vật dụng nhỏ

ImageHốc để đồ tiện lợi

ImageĐiều hòa không khí

ImageChỗ để cốc

ImageTấm chắn nắng

Động cơ

hyundai new mighty 110s

VẬN HÀNH MẠNH MẼ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ D4GA TIÊU CHUẨN

Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu

động cơ mạnh mẽ hyundai new mighty 110s

ĐỘNG CƠ D4GA

An toàn

Vận hành bền bỉ

Vận hành chính là điểm mạnh của các dòng xe tải Hyundai. Các kỹ sư Hyundai đã nghiên cứu và trang bị cho Hyundai New Mighty 75S hệ thống treo cabin bán nổi giúp giảm rung sốc mang lại sự êm ái cho người ngồi trên cabin. Cabin được làm bằng khung thép dày, hấp thụ lực khi va chạm, đảm bảo sự an toàn cho người bên trong. Khung sát xi siêu cứng làm bằng thép, được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt-loại mới, kết hợp để nâng cao sức mạnh của khung với thiết kế xoắn và uốn cong.

Thông số xe

Kích thước

D x R x C (mm) 6,630 x 2,000 x 2,300 
Vết bánh xe trước/sau 1,680 / 1,495
Chiều dài cơ sở (mm) 3,775
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
Chiều dài đầu / đuôi xe 1,075 / 1,730
Góc thoát trước/sau 29 / 16
Số chỗ ngồi 3
Khối lượng bản thân (kg) 2,820
Khối lượng toàn bộ (kg) 10,600

Động cơ

Động cơ D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4
Dung tích công tác (cc) 3,933
Công suất cực đại (Ps) 140 / 2,700
Tỷ số nén 17.0:1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 103 x 118
Momen xoắn cực đại (N.m) 372 / 1,400

Hộp số

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi

Đặc tính vận hành

Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7,6
Vận tốc tối đa (km/h) 93.4
Khả năng leo dốc tối đa (%) 20.62

Hệ thống treo

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Vành & Lốp xe

Lốp trước/sau 8.25-16 / 8.25-16 

Các trang bị khác

Tay lái trợ lực
Vô lăng gật gù
Khóa cửa trung tâm
Cửa sổ điều chỉnh điện
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Radio + AUX +USB
Bộ điều hòa lực phanh
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ

0981.567.579