NEW MIGHTY 75S

TẢI TRỌNG - 3.5 TẤN

Xe tải trung bán chạy nhất trên thị trường

Động cơ D4GA - 140Ps

KT tổng thể ( mm ) 6.480 x 2.200 x 2.900

KT lòng thùng ( mm ) 4.500 x 2.060 x 1.845 

Tải trọng ( kg ) 4.000


Giá bán  New Mighty 75S MB: 703.000.000 VNĐ

               New Mighty N75S T.Kín: 705.000.000 VNĐ

Hotline:  0981.567.579

Giá niêm yết: 666,000,000 VNĐ

Giá bán: 650,000,000 VNĐ

NỔI BẬT


Image

Đèn pha thiết kế hiện đại với chóa phản quang mang lại hiệu suất chiếu sáng cao

Image

Bật lên xuống thuận tiện

Image

Mâm xe kích thước lớn



Image

Gương chiếu hậu thiết kế với góc quan sát lớn, tăng độ an toàn

Image

Cửa mở góc lớn, thuận tiện ra vào

Image

    Kính chỉnh điện

Dòng sản phẩm xe tải đời mới 2018-2019 nhập khẩu 3 cục lắp ráp chính hãng HYUNDAI HÀN QUỐC và phân phối bởi nhà máy Hyundai Thành Công Việt Nam. chiếc xe được trang bị tất cả các chi tiết hệ thống trang thiết bị của 1 chiếc xe tải Hiện Đại hướng đến tương lai, luôn đi đầu trong xu thế thị trường Hyundai New mighty 75S là vị thế trong phân khúc xe tải nhẹ, xe tải trung 3.5 tấn 4 tấn được bán chạy và ưa chuộng nhất hiện nay.


Ngoại thất

Image

Hệ thống giảm sốc treo cabin bán nổi

Giảm rung sốc cho hành khách khi ngồi trên cabin bằng hệ thống hai đệm cao su dầu của xe. Đây là cải tiến mang đến sự nhẹ nhàng và êm ái cho hành khách khi ngồi trên cabin.

Image

Cabin khung thép dày

Hấp thụ xung lực, đảm bảo an toàn.

Image

Khung sát xi siêu cứng

Khung xe bằng thép được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt-loại mới, kết hợp để nâng cao sức mạnh của khung với thiết kế xoắn và uốn cong.

CABIN LẬT TIỆN LỢI

Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật



cabin lật hyundai new mighty 110s

Cabin lật một góc 50 độ giúp cho thợ sửa chữa có thể dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và thay thế các chi tiết bên trong.

Việc này giúp giảm thiểu thời gian và chi phí cho mỗi lần sửa chữa và bảo dưỡng.

Image

Image

Image

Image

CAM KẾT CHO SỰ DẪN ĐẦU

New Mighty 75S đã trải qua hàng loạt các bài kiểm tra, chạy thử nghiệm tại Việt Nam, đồng thời áp dụng những công nghệ tiến tiến nhất trong việc phát triển sản phẩm và sản xuất. Qua đó, thể hiện sự cam kết về chất lượng hàng đầu của Hyundai trên thế giới nói chung và tại Việt Nam nói riêng.


Nội thất

Không gian nội thất cabin rộng rãi và thoải mái. Thiết kế mang đậm nét đặc trưng của Hyundai.

ImageGhế lái điều chỉnh theo vị trí ngồi

ImageVô lăng gật gù

ImageNgăn chứa vật dụng nhỏ

ImageĐầu Audio kết nối Radio / AUX / USB

ImageCụm đồng hồ trung tâm

ImageĐèn trần cabin

ImageChỗ để cốc và vật dụng cá nhân

ImageNgăn chứa vật dụng nhỏ

ImageHốc để đồ tiện lợi

ImageĐiều hòa không khí

ImageChỗ để cốc

ImageTấm chắn nắng

Động cơ

hyundai new mighty 110s

VẬN HÀNH MẠNH MẼ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ D4GA TIÊU CHUẨN

Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu

động cơ mạnh mẽ hyundai new mighty 110s

ĐỘNG CƠ D4GA

An toàn

Vận hành bền bỉ

Vận hành chính là điểm mạnh của các dòng xe tải Hyundai. Các kỹ sư Hyundai đã nghiên cứu và trang bị cho Hyundai New Mighty 75S hệ thống treo cabin bán nổi giúp giảm rung sốc mang lại sự êm ái cho người ngồi trên cabin. Cabin được làm bằng khung thép dày, hấp thụ lực khi va chạm, đảm bảo sự an toàn cho người bên trong. Khung sát xi siêu cứng làm bằng thép, được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt-loại mới, kết hợp để nâng cao sức mạnh của khung với thiết kế xoắn và uốn cong.

Thông số xe

Kích thước

D x R x C (mm) 6,170 x 2,000 x 2,260
Vết bánh xe trước/sau 1,680 / 1,495
Chiều dài cơ sở (mm) 3,415
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220
Chiều dài đầu / đuôi xe 1,100 / 1,645
Góc thoát trước/sau 29 / 17 
Số chỗ ngồi 3
Khối lượng bản thân (kg) 2,600
Khối lượng toàn bộ (kg) 7,500

Động cơ

Động cơ D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4
Dung tích công tác (cc) 3,933
Công suất cực đại (Ps) 140 / 2,700
Tỷ số nén 17.0:1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 103 x 118
Momen xoắn cực đại (N.m) 372 / 1,400

Hộp số

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi

Đặc tính vận hành

Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,9
Vận tốc tối đa (km/h) 98,1
Khả năng leo dốc tối đa (%) 34,16

Hệ thống treo

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Vành & Lốp xe

Lốp trước/sau 7.00-16 / 7.00-16

Các trang bị khác

Tay lái trợ lực
Vô lăng gật gù
Khóa cửa trung tâm
Cửa sổ điều chỉnh điện
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Radio + AUX +USB
Bộ điều hòa lực phanh
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ

0981.567.579